Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "luật hóa, hợp pháp hóa" (1)
luật hóa, hợp pháp hóa
Tiếng Anh
Động từto legislate, to legalize
Quốc hội cần hợp pháp hóa việc đổi tên Bộ Quốc phòng.
Congress needs to legislate the renaming of the Department of Defense.
Từ liên quan "luật hóa, hợp pháp hóa" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "luật hóa, hợp pháp hóa" (0)
Không tìm thấy cụm từ.
